Hỗ trợ trực tuyến

Hotline 1: 028-3620 7879

Hotline 2: 028-3720 1729

Hotline 3: 0906 8282 29

Hotline 4: 0902 5567 38

Video

Chi tiết sản phẩm

  • Shell Omala S2 G150, G220, G460, G680
  • Giá: Liên hệ
  • Shell Omala S2 G
    Dầu bánh răng công nghiệp
    Dầu Shell Omala S2 G là dầu chất lượng cao, chịu cực áp được thiết kế chủ yếu cho bôi trơn các bánh răng công nghiệp chịu tải trọng nặng. Đặc tính chống ma sát và khả năng chịu tải nặng của dầu kết hợp để đem lại tính năng tối ưu ở các bánh răng.

    Lợi ích

    •    Tuổi thọ dầu cao – Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng

    Dầu Shell Omala S2 G được pha chế để chống phân hủy nhiệt do và hóa chất trong suốt chu kỳ bảo dưỡng. Các loại dầu này chịu tải ở nhiệt độ cao và chốnghình thành cặn bùn để tăng tuổi thọ của dầu, ngay cả khi nhiệt hiệt độ dầu đại trà lên đến 100°C trong các ứng dụng nhất định.

    •      Chống rỉ & chống ăn mòn tuyệt hảo

    Khả năng chịu tải ưu việt làm giảm mài mòn ổ trục và răng bánh răng trên cácbộ phận bằng đồng và thép.

    Shell Omala S2 G có tính năng chống mài mòn ưu việt, bảo vệ các bộ phậnbằng đồng và thép, ngay  cả trong trường hợp nhiễm bẩn bởi nước và chất rắn.

    •    Duy trì hiệu suất hệ thống

    Dầu Shell Omala S2 G có khả năng tách nước tốt, dễ xả ra nước thừa khỏi hệthống bôi trơn giúp tăng  tuổi thọ bánh răng và đảm bảo bôi trơn hiệu quả cácvùng tiếp xúc.

    Nước có thể làm tăng đáng kể độ mỏi của bề mặt bánh răng và ổ trục cũng nhưtăng rỉ sắt ở bề mặt  bên trong. Do đó nên tránh nhiễm nước hoặc xả nước càngnhanh càng tốt sau khi phát hiện.

    Sử dụng

    •    Các hệ thống bánh răng công nghiệp khép kín

    Dầu Shell Omala S2 G được pha chế từ hệ thống chất phụ gia photpho-lưu huỳnh chất lượng cao  đem lại tính năng chịu cực áp nên vận hành không gặp sự cố trong phần lớn các hộp số công nghiệp  khép kín sử dụng bánh răng thẳng và nghiêng.

    •    Các bánh răng chịu tải trọng nặng

    Dầu Shell Omala S2 G có hệ thống chất phụ gia chất lượng cao đầy đủ, chịu cực áp (EP) cho phép dùng trong các hệ thống bánh răng chịu tải nặng.

    •    Các ứng dụng khác

    Dầu Shell Omala S2 G thích hợp cho bôi trơn ổ trục và các bộ phận khác trong hệ thống bôi trơn bắn tóe và tuần hoàn

    Đối với truyền động trục vít chịu tải nặng, được khuyến cáo sử dụng dầu có seri Shell Omala “W”.    Đối với bánh răng vít ô-tô, dùng dầu Shell Spirax sẽ thích hợp hơn.

    Chỉ tiêu kỹ thuật và Chấp thuận

    Đạt tiêu chuẩn ISO 12925-1 Loại CKD, trừ ISO  680-1000

    Đạt tiêu chuẩn DIN 51517- Chi tiết 3 (CLP), trừ ISO 680-1000

    Đạt tiêu chuẩn AGMA 9005- EO2 (EP)

    Đạt tiêu chuẩn Thép Mỹ 224

    Đạt tiêu chuẩn David Brown S1.53.101,102,103,104 Đạt tiêu chuẩn Cincinatti Machine P34,35,59,63, 74, 76-78

    Đạt tiêu chuẩn Flender C, ISO 100-220 và E, ISO 460-68

    Sức khỏe và An toàn

    Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an toàn xin tham khảo thêm tài liệu vềan toàn sản phẩm Shell tương ứng, liên hệ với nhân viên của Shell để có thêm

    thông tin.

    Bảo vệ môi trường

    Đưa dầu đã qua sử dụng đến điểm thu gom quy định. Không thải ra cốngrãnh, mặt đất hay nguồn nước.

    Chỉ dẫn

    Có thể tham khảo tư vấn Đại diện Shell về các nội dung không có trong Tờ giớithiệu này.

    Các Tính chất Lý Học Điển Hình

    Shell Omala S2 G 68                 100                150

    Cấp độ nhớt ISO

    ISO 3448

    68

    100

    150

    Độ nhớt Động học

    ISO 3104

     

     

     

    tại 40°C                     mm2/giây

     

    68

    100

    150

    tại 100°C                    mm2/giây

     

    8.7

    11.4

    15.0

    Chỉ số Độ nhớt

    ISO 2909

    99

    100

    100

    Điểm chớp cháy COC           °C

    ISO 2592

    236

    240

    240

    Điểm Rót chảy                       °C

    ISO 3016

    -24

    -24

    -24

    Cấp độ nhớt ISO

    ISO 3448

    68

    100

    150

    Độ nhớt Động học

    ISO 3104

     

     

     

    tại 40°C                     mm2/giây

     

    68

    100

    150

    tại 100°C                    mm2/giây

     

    8.7

    11.4

    15.0

    Chỉ số Độ nhớt

    ISO 2909

    99

    100

    100

    Điểm chớp cháy COC           °C

    ISO 2592

    236

    240

    240

    Điểm Rót chảy                       °C

    ISO 3016

    -24

    -24

    -24

    Tỉ trọng tại 15°C                  kg/m3

    ISO 12185

    887

    891

    897

     

    Shell Omala S2 G 220              320                  460

    Cấp độ nhớt ISO

    ISO 3448

    220

    320

    460

    Độ nhớt Động học

    ISO 3104

     

     

     

    tại 40°C                      mm2/giây

     

    220

    320

    460

    tại 100°C                     mm2/giây

     

    19.4

    25.0

    30.8

    Chỉ số Độ nhớt

    ISO 2909

    100

    100

    97

    Điểm chớp cháy COC            °C

    ISO 2592

    240

    255

    260

    Điểm Rót chảy                        °C

    ISO 3016

    -18

    -15

    -12

    Tỉ trọng tại 15°C                   kg/m3

    ISO 12185

    899

    903

    904

     

    Shell Omala S2 G

    680               1000

    Cấp độ nhớt ISO

    ISO 3448

    680

    1000

    Độ nhớt Động học

    ISO 3104

     

     

    tại 40°C                       mm2/giây

     

    680

    1000

    tại 100°C                      mm2/giây

     

    38.0

    45.4

    Chỉ số Độ nhớt

    ISO 2909

    92

    85

    Điểm chớp cháy COC            °C

    ISO 2592

    272

    290

    Điểm Rót chảy                        °C

    ISO 3016

    -9

    -6

Sản phẩm khác

Shell Corena S2 P100

Giá: Liên hệ

Shell Corena S4 R46, R68

Giá: Liên hệ

Shell Rimula R4 X

Giá: Liên hệ

Khách hàng của chúng tôi